Tài nguyên

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trần Thanh Toàn)
  • (Nguyễn Thanh Thủy)

Điều tra ý kiến

Theo bạn trang này như thế nào?
Nội dung chưa hay lắm;
Nội dung tạm được;
Nội dung hay;
Nội dung rất hay;
Cần thêm các nội dung khác.

Sắp xếp dữ liệu

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tra điểm thi ĐH - CĐ

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Văn Ngọc
    Ngày gửi: 15h:08' 12-10-2010
    Dung lượng: 2.0 MB
    Số lượt tải: 340
    Số lượt thích: 0 người
    TẬP THỂ LỚP 11B1 ĐÓN CHÀO CÁC THẦY CÔ GIÁO TỚI THĂM LỚP.
    TRƯỜNG THPT TUẦN GIÁO
    HÌNH ẢNH CÁC THẦY CÔ GIÁO
    Toân sö troïng ñaïo
    HÌNH ẢNH MỘT SỐ HỌC SINH GIỎI NĂM HỌC 2009 - 2010
    Coù coâng maøi saét coù ngaøy neân kim
    PHƯƠNG TRÌNH
    LƯỢNG GIÁC
    Bám sát 5
    CÁC PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP
    1. PT bậc nhất với 1 hàm lg : at + b = 0 ( t_ hàm lượng giác )
    Phương pháp : t = - b/a.
    2. PT bậc 2 với 1 hàm lg : at2 + bt + c = 0 (t_hàm lượng giác)
    Phương pháp : Tính biệt thức ∆.
    3. PT đẳng cấp bậc hai : asin2x + bsinxcosx + ccos2x = d.
    Phương pháp : +) Xét cosx = 0.
    +) xét cosx ≠ 0 : Chia cả 2 vế cho cos2x.
    4. PT thuần nhất với sinx và cosx : a sinx + b cosx = c.
    Phương pháp : Chia cả 2 vế cho:
    1. PT bậc nhất với 1 hàm lg : at + b = 0 ( t_ hàm lượng giác )
    Phương pháp : t = - b/a.
    2. PT bậc 2 với 1 hàm lg : at2 + bt + c = 0 (t_hàm lượng giác)
    Phương pháp : Tính biệt thức ∆.
    3. PT đẳng cấp bậc hai : asin2x + bsinxcosx + ccos2x = d.
    Phương pháp : +) Xét cosx = 0.
    +) xét cosx ≠ 0 : Chia cả 2 vế cho cos2x
    4. PT thuần nhất với sinx và cosx : a sinx + b cosx = c.
    Phương pháp : Chia cả 2 vế cho:
    1. PT bậc nhất với 1 hàm lg : at + b = 0 ( t_ hàm lượng giác )
    Phương pháp : t = - b/a.
    2. PT bậc 2 với 1 hàm lg : at2 + bt + c = 0 (t_hàm lượng giác)
    Phương pháp : Tính biệt thức ∆.
    3. PT đẳng cấp bậc hai : asin2x + bsinxcosx + ccos2x = d.
    Phương pháp : +) Xét cosx = 0.
    +) xét cosx ≠ 0 : Chia cả 2 vế cho cos2x
    4. PT thuần nhất với sinx và cosx : a sinx + b cosx = c.
    Phương pháp : Chia cả 2 vế cho:
    Chú ý : khi giải PT đẳng cấp bậc hai
    asin2x + bsinxcosx + ccos2x = d.
    Phương pháp: +) Xét cosx = 0.
    +) xét cosx ≠ 0 : Chia cả 2 vế cho cos2x
    Thay vì xét “cosx” để đưa về hàm “tanx”
    Ta cũng có thể xét “sinx”
    để đưa về hàm “cotx”
    Chú ý: Khi giải PT thuần nhất với sinx và cosx
    a sinx + b cosx = c.
    Phương pháp : Chia cả 2 vế cho:
    Khi chia 2 vế cho : PT trở thành:
    Chú ý: khi giải PT đối xứng
    a( sinx ± cosx ) + b sinxcosx = c.
    Phương pháp: Đặt t = sinx ± cosx
    → sinxcosx =
    BÀI TẬP VỀ NHÀ
    Hoàn thiện các bài tập
    Từ bài : 6 - 15
    Phần ôn tập chương I
    “SGK_BT_36”
    TRÂN TRỌNG
    CẢM ƠN

    QUÝ THẦY CÔ GIÁO
    CẢM ƠN CÁC EM HỌC SINH

    ĐÃ NHIỆT TÌNH CỘNG TÁC
     
    Gửi ý kiến