Tài nguyên

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trần Thanh Toàn)
  • (Nguyễn Thanh Thủy)

Điều tra ý kiến

Theo bạn trang này như thế nào?
Nội dung chưa hay lắm;
Nội dung tạm được;
Nội dung hay;
Nội dung rất hay;
Cần thêm các nội dung khác.

Sắp xếp dữ liệu

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tra điểm thi ĐH - CĐ

    Đề - đáp án thi ĐH toán - 2010 (khối A)

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Sưu tầm
    Người gửi: Trần Thanh Toàn (trang riêng)
    Ngày gửi: 17h:00' 04-07-2010
    Dung lượng: 366.5 KB
    Số lượt tải: 7
    Số lượt thích: 0 người
    ÐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC KHỐI A NĂM 2010
    Môn thi : TOÁN

    I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
    Câu I (2,0 điểm). Cho hàm số y = x3 – 2x2 + (1 – m)x + m (1), m là số thực
    1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m = 1.
    2. Tìm m để đồ thị của hàm số (1) cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt có hoành độ x1, x2, x3 thỏa mãn điều kiện : 
    Câu II (2,0 điểm)
    1. Giải phương trình 
    2.. Giải bất phương trình : 
    Câu III (1,0 điểm) . Tính tích phân : 
    Câu IV (1,0 điểm). Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Gọi M và N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và AD; H là giao điểm của CN và DM. Biết SH vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và SH = . Tính thể tích khối chóp S.CDNM và khoảng cách giữa hai đường thẳng DM và SC theo a.
    Câu V (1,0 điểm). Giải hệ phương trình  (x, y ( R).
    II. PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)
    Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
    A. Theo chương trình Chuẩn
    Câu VI.a (2,0 điểm)
    1. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai đường thẳng d1:  và d2: . Gọi (T) là đường tròn tiếp xúc với d1 tại A, cắt d2 tại hai điểm B và C sao cho tam giác ABC vuông tại B. Viết phương trình của (T), biết tam giác ABC có diện tích bằng  và điểm A có hoành độ dương.
    2. Trong không gian tọa độ Oxyz, cho đường thẳng  và mặt phẳng (P) : x ( 2y + z = 0. Gọi C là giao điểm của ( với (P), M là điểm thuộc (. Tính khoảng cách từ M đến (P), biết MC = .
    Câu VII.a (1,0 điểm). Tìm phần ảo của số phức z, biết 
    B. Theo chương trình Nâng cao
    Câu VI.b (2,0 điểm)
    1. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC cân tại A có đỉnh A(6; 6), đường thẳng đi qua trung điểm của các cạnh AB và AC có phương trình x + y ( 4 = 0. Tìm tọa độ các đỉnh B và C, biết điểm E(1; (3) nằm trên đường cao đi qua đỉnh C của tam giác đã cho.
    2. Trong không gian tọa độ Oxyz, cho điểm A(0; 0; (2) và đường thẳng . Tính khoảng cách từ A đến (. Viết phương trình mặt cầu tâm A, cắt ( tại hai điểm B và C sao cho BC = 8.
    Câu VII.b (1 điểm).
    Cho số phức z thỏa mãn . Tìm môđun của số phức 
    BÀI GIẢI
    Câu I: 1) m= 1, hàm số thành : y = x3 – 2x2 + 1.
    Tập xác định là R. y’ = 3x2 – 4x; y’ = 0 ( x = 0 hay x = ;
     và 
    x
    (( 0  +(
    
    y’
     + 0 ( 0 +
    
    y
    1 +(
    (( CĐ 
    CT
    
     Hàm số đồng biến trên ((∞; 0) ; (; +∞); hàm số nghịch biến trên (0; )
    Hàm số đạt cực đại tại x = 0; y(0) = 1; hàm số đạt cực tiểu tại x=; y() = 
    y" = ; y” = 0 ( x = . Điểm uốn I (; )
    Đồ thị :











    2. Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số (1) và trục hoành là :
    x3 – 2x2 + (1 – m)x + m = 0 ( (x – 1) (x2 – x – m) = 0
    ( x = 1 hay g(x) = x2 – x – m = 0 (2)
    Gọi x1, x2 là nghiệm của phương trình (2). Với điều kiện 1 + 4m > 0 ta có :
    x1 + x2 = 1; x1x2 = –m. Do đó yêu cầu bài toán tương đương với:
     (  (  ( 
    ( 
    Câu II: 1. Điều kiện :  và tanx ≠ - 1
     
    Gửi ý kiến