Tài nguyên

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trần Thanh Toàn)
  • (Nguyễn Thanh Thủy)

Điều tra ý kiến

Theo bạn trang này như thế nào?
Nội dung chưa hay lắm;
Nội dung tạm được;
Nội dung hay;
Nội dung rất hay;
Cần thêm các nội dung khác.

Sắp xếp dữ liệu

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tra điểm thi ĐH - CĐ

    Đề và đáp án thi toán ĐH (Khối B)

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Sưu tầm
    Người gửi: Trần Thanh Toàn (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:52' 10-07-2010
    Dung lượng: 262.5 KB
    Số lượt tải: 2
    Số lượt thích: 0 người
    ÐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC KHỐI B NĂM 2010
    Môn thi : TOÁN

    PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH
    Câu I (2 điểm). Cho hàm y = đ
    1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho.
    2. Tìm m để đường thẳng y = -2x + m cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho tam giác OAB có diện tích bằng  (O là gốc tọa độ).
    Câu II (2,0 điểm)
    1. Giải phương trình (sin 2x + cos 2x) cosx + 2cos2x – sin x = 0
    2. Giải phương trình  (x ( R).
    Câu III (1,0 điểm). Tính tích phân I = 
    Câu IV (1,0 điểm). Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có AB = a, góc giữa hai mặt phẳng (A’BC) và (ABC) bằng 600. Gọi G là trọng tâm tam giác A’BC. Tính thể tích khối lăng trụ đã cho và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện GABC theo a.
    Câu V (1,0 điểm). Cho các số thực không âm a, b, c thỏa mãn: a + b + c = 1. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức M=3(a2b2+b2c2+c2a2) + 3(ab + bc + ca) + .
    PHẦN RIÊNG (3,0 điểm):
    Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
    A. Theo chương trình Chuẩn
    Câu VI.a (2,0 điểm)
    1. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC vuông tại A, có đỉnh C(-4; 1), phân giác trong góc A có phương trình x + y – 5 = 0. Viết phương trình đường thẳng BC, biết diện tích tam giác ABC bằng 24 và đỉnh A có hoành độ dương.
    2. Trong không gian tọa độ Oxyz, cho các điểm A (1; 0; 0), B (0; b; 0), C (0; 0; c), trong đó b, c dương và mặt phẳng (P): y – z + 1 = 0. Xác định b và c, biết mặt phẳng (ABC) vuông góc với mặt phẳng (P) và khoảng cách từ điểm O đến mặt phẳng (ABC) bằng .
    Câu VII.a (1,0 điểm). Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tìm tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn: .

    B. Theo Chương trình Nâng Cao
    Câu VI.b (2,0 điểm).
    1. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm A(2; ) và elip (E): . Gọi F1 và F2 là các tiêu điểm của (E) (F1 có hoành độ âm); M là giao điểm có tung độ dương của đường thẳng AF1 với (E); N là điểm đối xứng của F2 qua M. Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ANF2.
    2. Trong không gian tọa độ Oxyz, cho đường thẳng (: . Xác định tọa độ điểm M trên trục hoành sao cho khoảng cách từ M đến ( bằng OM.
    Câu VII.b (1,0 điểm)
    Gỉai hệ phương trình :  (x, y ( R)
    BÀI GIẢI
    PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH
    Câu I. 1. 
    TCĐ: x= -1 vì ; TCN: y = 2 vì
    Hàm số đồng biến trên (((; (1) và ((1; +(). Hàm số không có cực trị.
    x
    -∞ -1 +∞
    
    y’
     + +
    
    y
     +∞ 2

    2 -∞
    
    














    2. Phương trình hoành độ giao điểm của (C) và đường thẳng y = -2x +m
     (vì x = -1 không là nghiệm)
    Phương trình (*) có  nên d luôn cắt (C) tại điểm A, B.Ta có:
    
    
    
    Câu II.
    1. (sin2x + cos2x)cosx + 2cos2x – sinx = 0
    ( cos2x (cosx + 2) + sinx (2cos2x – 1) = 0
    ( cos2x (cosx + 2) + sinx.cos2x = 0
    ( cos2x (cosx + sinx + 2 = 0) ( cos2x = 0
    ( 2x = ( x = (k ( Z)
    2. , điều kiện : 
    ( 
    ( 
    ( x – 5 = 0 hay  (vô nghiệm) ( x = 5
    Câu III.
    ; 
    x
    1 e
    
    u
    0 1
    
     
     
    Câu IV.
    Gọi H
     
    Gửi ý kiến