Tài nguyên

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trần Thanh Toàn)
  • (Nguyễn Thanh Thủy)

Điều tra ý kiến

Theo bạn trang này như thế nào?
Nội dung chưa hay lắm;
Nội dung tạm được;
Nội dung hay;
Nội dung rất hay;
Cần thêm các nội dung khác.

Sắp xếp dữ liệu

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tra điểm thi ĐH - CĐ

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thu Thủy
    Ngày gửi: 09h:57' 23-10-2010
    Dung lượng: 4.1 MB
    Số lượt tải: 338
    Số lượt thích: 0 người
    NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ GIÁO
    ĐẾN DỰ GIỜ LỚP 10A
    Kiểm tra bài cũ:
    Hãy nhận xét về phương, hướng của vectơ
    Cùng phương, ngược hướng
    Cùng phương, cùng hướng
    Ví dụ 1: Tọa độ địa lí
    Xích đạo
    Kinh tuyến gốc
    Bắc
    Nam
    Tây
    Đông
    Vĩ độ
    Kinh độ
    A
    Mỗi địa điểm trên bản đồ được xác định bởi hai số là kinh độ và vĩ độ
    Ví dụ 2: Tọa độ quân cờ trên bàn cờ

    Mỗi ô trên bàn cờ được xác định bởi hai giá trị là cột và dòng
    BÀI 4. HỆ TRỤC TỌA ĐỘ
    1. Trục và độ dài đại số trên trục
    3. Tọa độ của các vectơ
    4. Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng.
    Tọa độ trọng tâm tam giác
    2. Hệ trục tọa độ
    1. Trục và độ dài đại số trên trục:
    Kí hiệu:
    O: gốc ,
    BÀI 4. HỆ TRỤC TỌA ĐỘ
    a. Trục toạ độ (trục):
    là đường thẳng trên đó đã xác định
    Khi đó tồn tại duy nhất số k sao cho
    b. Tọa độ của điểm trên trục
    BÀI 4. HỆ TRỤC TỌA ĐỘ
    a. Trục tọa độ:
    1. Trục và độ dài đại số trên trục:
    A
    B
    C
    -2
    6
    8
    c. Độ dài đại số trên trục:
    b. Tọa độ của điểm trên trục
    BÀI 4. HỆ TRỤC TỌA ĐỘ
    a. Trục tọa độ:
    1. Trục và độ dài đại số trên trục:
    Tương tự:
    Ví dụ 2: Trên trục
    cho hai điểm M, N lần lượt có toạ độ
    là 3 và -1. Tìm
    Ta có:
    Nhận xét: Nếu cùng hướng với thì
    * Trên trục
    độ lần lượt là a và b:
    cho hai điểm A, B có toạ
    Xe:
    Ngựa:
    Cột: c
    Dòng: 2
    (c;2)
    Cột: f
    Dòng: 5
    (f;5)
    O
    o
    1
    1
    a)
    b)
    2. Hệ trục toạ độ
    a. Định nghĩa:
    Điểm gốc O chung của hai trục gọi là gốc tọa độ.
    Hệ trục tọa độ
    gồm hai trục
    vuông góc với nhau.

    Trục
    trục hoành. Kí hiệu là Ox
    Trục
    trục tung. Kí hiệu là Oy
    Hệ trục tọa độ
    còn được kí hiệu là Oxy
    b. Toạ độ của vectơ
    Vậy:
    Cặp số (x ; y ) duy nhất đó gọi là toạ độ của trên hệ Oxy
    Viết :
    x: hoành độ , y: tung độ
    hoặc
    Ví dụ: Tìm toạ độ các vectơ sau:
    Nếu , thì
    c. Toạ độ của một điểm
    Nếu toạ độ của thì toạ độ của điểm M là ( x ; y)
    x: hoành độ và y: tung độ
    Nhận xét:
    Tìm toạ độ các điểm A, B, C trong hình vẽ
    d. Liên hệ giữa toạ độ của điểm và toạ độ của vectơ trong
    mặt phẳng
    Cho điểm . Ta có:
    VD: Trong mặt phẳng Oxy cho A(1; 2) và B(-2; 1). Tính toạ độ vectơ
    Giải
    Ta có:
    Vậy
    Hoạt động nhóm
    Nhóm 1 & 3:
    Nhóm 2 & 4:
    Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho
    Tìm toạ độ các vectơ:
    Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho
    Giải
    Giải
    Tìm x và y để
    Vậy với x = 5, y = 2 thì
    TG: 5’
    Củng cố:
    1. Tọa độ của một vectơ
    2. Điều kiện cần và đủ để 2 vec tơ bằng nhau
    3. Tọa độ của một điểm
    4. Mối liên hệ giữa tọa độ của điểm và tọa độ của vec tơ
    Cho hai điểm A(xA; yA) và B(xB; yB).
    Ta có:
    Thầy Trò Lớp 10A
    Trân Trọng Cám ơn Quý Thầy Cô
    Chúc Quý Thầy nhiều sức khoẻ, công tác tốt
    Bài toán: Cho toạ độ điểm M (-1; 3 ), N(2 ; -1), P(0; -2). Xác định vị trí các điểm M, N, P trên hệ trục Oxy
     
    Gửi ý kiến