Tài nguyên

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trần Thanh Toàn)
  • (Nguyễn Thanh Thủy)

Điều tra ý kiến

Theo bạn trang này như thế nào?
Nội dung chưa hay lắm;
Nội dung tạm được;
Nội dung hay;
Nội dung rất hay;
Cần thêm các nội dung khác.

Sắp xếp dữ liệu

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tra điểm thi ĐH - CĐ

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thanh Sơn
    Ngày gửi: 10h:50' 13-10-2010
    Dung lượng: 244.9 KB
    Số lượt tải: 411
    Số lượt thích: 0 người
    Giải
    GIẢI TÍCH 11
    NHỊ THỨC NEWTON
    1. Công thức nhị thức Newton
    ?
    1. Khai triển hằng đẳng thức và thay các hệ số bằng các tổ hợp tương ứng
    Thay 4 bởi n thì có công thức như thế nào
    (a + b)2 = a2 + ab + b2
    2
    1
    1
    (a + b)3 = a3 + a2b + ab2 + b3
    1
    1
    3
    3
    Tương tự:
    Giải
    ( quy ước a0 = b0 = 1)
    k
    k
    1. Công thức nhị thức Newton
    Giải
    1. Công thức nhị thức Newton
    Hệ quả:
    a = b = 1:
    Chú ý: (SGK)
    a =1, b =-1:
    2. Tam giác Pascal:
    2. Tam giác Pascal:
    1
    1
    1
    1
    1
    1
    1
    1
    1
    1
    1
    1
    1
    2
    3
    3
    4
    4
    6
    5
    5
    10
    10
    6
    6
    15
    15
    20
    n = 0: (a + b)0 = 1
    n = 1: (a + b)1 = a + b
    n = 2: (a + b)2 = a2 + 2ab + b2
    n = 3: (a + b)3 = a3+3a2b+3ab2+ b3
    n = 4:
    n = 5:
    n = 6:
    1
    1
    1
    1
    1
    1
    1
    2
    3
    3
    1
    1
    0
    +
    +
    +
    +
    +
    +
    +
    +
    +
    1
    0
    0
    0
    1
    1
    1
    1
    0
    0
    2
    3
    3

    Viết tiếp: Nhóm 1,6: n = 4
    Nhóm 2, 5: n = 5
    Nhóm 3, 4: n = 6
    2. Tam giác Pascal:
    A)
    B)
    D)
    Số hạng thứ 6 (tính từ trái sang phải) trong khai triển
    là:
    C)
    Trắc nghiệm
    Giải
    Số hạng thứ sáu là:
    0
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    11
    12
    13
    14
    15
    16
    17
    18
    19
    20
    21
    22
    23
    24
    25
    26
    27
    28
    29
    30
    2. Tam giác Pascal:
    1
    1 1
    2 1
    3 3 3
    …..
    Qua tiết học này cần nhớ gì
    Cần nhớ:
    ?
    k
    k
    Bài tập:
    Từ đó CM:
    Giải:
    a) Cho x = 1 ta được:
    b) Cho x = -1 ta được:
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓